Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fell

/fel/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17411

Nghĩa thường dùng

ngã động từ

“He fell off his bike yesterday.”Anh ấy đã ngã khỏi xe đạp hôm qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fell

/fel/

danh từ

  • da lông (của thú vật)
  • da người
  • mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm
    • fell of hair: đầu bù tóc rối
  • đồi đá (dùng trong tên đất)
  • vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh)
  • sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt
  • mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần)
  • sự khâu viền

ngoại động từ

  • đấm ngâ, đánh ngã
  • đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt
  • khâu viền

tính từ, (thơ ca)

  • ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác
  • huỷ diệt, gây chết chóc

thời quá khứ của fall

Định nghĩa tiếng Anh

n. seam made by turning under or folding together and stitching the seamed materials to avoid rough edges n. the act of felling something (as a tree) v. cause to fall by or as if by delivering a blow v. sew a seam by folding the edges

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...