Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flu

/flu/ IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #5662

Nghĩa thường dùng

cúm danh từ

“I caught the flu last winter.”Tôi đã bị cúm vào mùa đông năm ngoái.

Đồng nghĩa influenzavirus
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flu

/flu/

danh từ

  • (thông tục), (viết tắt) của influenza, bệnh cúm ((cũng) flue)
Định nghĩa tiếng Anh

n an acute febrile highly contagious viral disease

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...