frog
/frɔg/ Collins ★ phổ biến #5370
Nghĩa thường dùng
ếch
danh từ
“The frog jumped into the pond.”Con ếch nhảy vào ao.
Biến thể từ
frogs số nhiều
frogged quá khứ phân từ
frogged quá khứ
frogging hiện tại phân từ
frogs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frog
/frɔg/
danh từ
- (động vật học) con ếch, con ngoé
danh từ
- (động vật học) đế guốc (chân ngựa)
danh từ
- quai đeo kiếm, quai đeo lưỡi lê
- khuy khuyết thùa (áo nhà binh)
danh từ
- (ngành đường sắt) đường ghi
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping; semiaquatic and terrestrial species n. a person of French descent n. a decorative loop of braid or cord v. hunt frogs for food