Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

going

/'gouiɳ/ Collins ★★★★★ phổ biến #10792

Nghĩa thường dùng

đi động từ

“I am going to the market.”Tôi đang đi đến chợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

going

/'gouiɳ/

danh từ

  • sự ra đi
  • trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại
    • the going is hand over this rough road: việc đi lại trên đường gồ ghề này vất vả
  • tốc độ (của xe lửa...)

tính từ

  • đang đi
  • đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều
    • a going concern: một hâng buôn đang làm ăn phát đạt
  • có, hiện có, tồn tại
Định nghĩa tiếng Anh

n. advancing toward a goal s. in full operation

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...