hallow
/hə'lou/
động từ
- (như) halloo[hæ'lou]
ngoại động từ
- thánh hoá, tôn kính như thần thánh; coi như là thiêng liêng
- hallowed ground: đất thánh
Biến thể từ
hallows số nhiều
hallowing hiện tại phân từ
hallowed quá khứ
hallows ngôi 3 số ít
hallowed quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v render holy by means of religious rites