Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

halo

/'heilo/ GRECollins ★ phổ biến #9536

Nghĩa thường dùng

vầng hào quang danh từ

“The halo around the sun was a beautiful sight.”Vầng hào quang quanh mặt trời là một cảnh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

halo

/'heilo/

danh từ, số nhiều halos, haloes

  • quầng (mặt trăng, mặt trời...)
  • vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh)
  • vòng sáng
  • (nghĩa bóng) quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng)

ngoại động từ

  • bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a circle of light around the sun or moon

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...