hay
/hei/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7184
Nghĩa thường dùng
cỏ khô
danh từ
“The farmer stored the hay for the winter.”Người nông dân đã cất giữ cỏ khô cho mùa đông.
Biến thể từ
hays số nhiều
haying hiện tại phân từ
hayed quá khứ
hays ngôi 3 số ít
hayed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hay
/hei/
danh từ
- cỏ khô (cho súc vật ăn)
- to make hay: dỡ cỏ để phơi khô
thành ngữ
- to hit the hay
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi nằm, đi ngủ
- to look for a needle in a bottle (bundle) of hay
- (xem) needle
- to make hay while the sun shines
- (tục ngữ) tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ
- to make hay of
- làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái gì)
- not hay
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá
ngoại động từ
- phơi khô (cỏ)
- trồng cỏ (một mảnh đất)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ăn cỏ khô
nội động từ
- dỡ cỏ phơi khô
Định nghĩa tiếng Anh
n. grass mowed and cured for use as fodder v. convert (plant material) into hay