Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inst

Biến thể từ insted quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inst

//

* (viết tắt)
  • viện, cơ quan (institution)
  • của tháng này (of...th instant)
Định nghĩa tiếng Anh

s in or of the present month

Gợi ý (24)

instal ngoại động từ: đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (a… instable tính từ: không ổn định, không kiên định, không vững instancy danh từ: tính chất khẩn trương, tính chất cấp bách instanter phó từ: (thường)(đùa cợt) lập tức, tức thời, ngay instigant danh từ: kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu installant danh từ: người làm lễ nhậm chức cho (ai) instalment danh từ: phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi … instilment danh từ ((cũng) instillation): sự truyền dẫn, sự làm cho thấm n… instituter xem institute institutor xem institute instaurator danh từ: người phục chế, người tu sửa instigative xem instigate instillment danh từ ((cũng) instillation): sự truyền dẫn, sự làm cho thấm n… Instruments (Econ) Các công cụ. instauration danh từ: sự phục chế, sự tu sửa lại instructible tính từ: có thể chỉ dẫn, có thể chỉ thị cho instructress danh từ: cô giáo, bà giáo instantaneity danh từ: tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay… instinctually xem instinctual instructively truyền thụ, hướng dẫn instructorship danh từ: đại vị người dạy instructiveness danh từ: tính chất dạy học, tính chất là bài học institutionalise ngoại động từ: làm thành cơ quan institutionalist xem institutionalism
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...