Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intent

/in'tent/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3961

Nghĩa thường dùng

ý định danh từ

“She had a clear intent to succeed.”Cô ấy có một ý định rõ ràng để thành công.

Biến thể từ intents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intent

/in'tent/

danh từ

  • ý định, mục đích
  • nghĩa

thành ngữ

  1. to all intents and purposes
    • hầu như, thực tế là
      • his news statement was to all intents and purposes not different from the old one: lời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không khác gì lời tuyên bố trước

tính từ (: on)

  • kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú
    • an intent gaze: cái nhìn chăm chú
    • to be intent on one's job: chăm chú làm công việc của mình
  • sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình
    • an intent person: một người sôi nổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the intended meaning of a communication

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...