intent
Nghĩa thường dùng
“She had a clear intent to succeed.”Cô ấy có một ý định rõ ràng để thành công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intent
/in'tent/
danh từ
- ý định, mục đích
- nghĩa
thành ngữ
- to all intents and purposes
- hầu như, thực tế là
- his news statement was to all intents and purposes not different from the old one: lời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không khác gì lời tuyên bố trước
- hầu như, thực tế là
tính từ (: on)
- kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú
- an intent gaze: cái nhìn chăm chú
- to be intent on one's job: chăm chú làm công việc của mình
- sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình
- an intent person: một người sôi nổi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the intended meaning of a communication