intl
/ˈɪntərˌnæʃənl/
Nghĩa thường dùng
quốc tế
tính từ
“The intl conference attracted participants from all over the world.”Hội nghị quốc tế đã thu hút người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- quốc tế
ví dụ
The intl conference attracted participants from all over the world. — Hội nghị quốc tế đã thu hút người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.