Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intl

/ˈɪntərˌnæʃənl/

Nghĩa thường dùng

quốc tế tính từ

“The intl conference attracted participants from all over the world.”Hội nghị quốc tế đã thu hút người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • quốc tế

ví dụ

The intl conference attracted participants from all over the world. — Hội nghị quốc tế đã thu hút người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...