Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intro

/'intrәu/ phổ biến #20847

Nghĩa thường dùng

giới thiệu danh từ

“The intro of the song is catchy.”Phần giới thiệu của bài hát rất bắt tai.

Biến thể từ intros số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intro

//

* danh từ
  • sự giới thiệu, sự tiến cử
Định nghĩa tiếng Anh

n. a brief introductory passage to a piece of popular music

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...