intro
/'intrәu/ phổ biến #20847
Nghĩa thường dùng
giới thiệu
danh từ
“The intro of the song is catchy.”Phần giới thiệu của bài hát rất bắt tai.
Biến thể từ
intros số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intro
//
* danh từsự giới thiệu, sự tiến cử
Định nghĩa tiếng Anh
n. a brief introductory passage to a piece of popular music