Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ipo

/ˌaɪ.piːˈoʊ/

Nghĩa thường dùng

đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng danh từ

“The tech startup's IPO valued the company at $10 billion.”IPO của công ty khởi nghiệp công nghệ định giá 10 tỷ đô la.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng

ví dụ

The tech startup's IPO valued the company at $10 billion. — IPO của công ty khởi nghiệp công nghệ định giá 10 tỷ đô la.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...