ipo
Nghĩa thường dùng
“The tech startup's IPO valued the company at $10 billion.”IPO của công ty khởi nghiệp công nghệ định giá 10 tỷ đô la.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
ví dụ
The tech startup's IPO valued the company at $10 billion. — IPO của công ty khởi nghiệp công nghệ định giá 10 tỷ đô la.