Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lance

/lɑ:ns/ GRECollins ★ phổ biến #15435

Nghĩa thường dùng

mũi giáo danh từ

“The knight charged with his lance.”Hiệp sĩ đã lao tới với mũi giáo của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lance

/lɑ:ns/

danh từ

  • giáo, thương, trường thương

thành ngữ

  1. to break a lance with someone
    • tranh luận với ai

ngoại động từ

  • đâm bằng giáo, đâm bằng thương
  • (y học) mổ, trích (bằng lưỡi trích)
Định nghĩa tiếng Anh

v. move quickly, as if by cutting one's way v. pierce with a lance, as in a knights' fight v. open by piercing with a lancet

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...