Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loth

/louθ/ IELTS phổ biến #33209
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loth

/louθ/

tính từ

  • ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng
    • loath to come: đến một cách miễn cưỡng, không thích đến
    • nothing loath: sãn sàng, vui lòng
Định nghĩa tiếng Anh

s unwillingness to do something contrary to your custom s (usually followed by `to') strongly opposed

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...