loth
/louθ/ IELTS phổ biến #33209
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loth
/louθ/
tính từ
- ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng
- loath to come: đến một cách miễn cưỡng, không thích đến
- nothing loath: sãn sàng, vui lòng
Định nghĩa tiếng Anh
s unwillingness to do something contrary to your custom s (usually followed by `to') strongly opposed