Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mask

/mɑ:sk/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2893

Nghĩa thường dùng

khẩu trang danh từ

“Wearing a mask is important during a pandemic.”Đeo khẩu trang là rất quan trọng trong thời kỳ đại dịch.

Trái nghĩa revealexposeuncover
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mask

/mɑ:sk/

danh từ

  • mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to throw off the mask: lột mặt nạ, vạch trần chân tướng
    • under the mask of virture: dưới mặt nạ đạo đức; đạo đức giả
  • mặt nạ phòng độc

ngoại động từ

  • đeo mặt nạ cho
  • che giấu, giấu giếm, che kín
  • (quân sự) nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe)

nội động từ

  • mang mặt nạ giả trang
Định nghĩa tiếng Anh

n. a covering to disguise or conceal the face n. activity that tries to conceal something n. a protective covering worn over the face v. put a mask on or cover with a mask

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...