Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

math

/mæθ/ Collins ★ phổ biến #2983

Nghĩa thường dùng

toán học danh từ

“Math is my favorite subject.”Toán học là môn học tôi thích nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

math

//

  • toán
Định nghĩa tiếng Anh

n a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...