Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mine

/main/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2236

“mined” là quá khứ phân từ của mine — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

của tôi đại từ sở hữu

“This book is mine.”Cuốn sách này là của tôi.

Đồng nghĩa excavationpitshaftquarry
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mine

//

  • đại từ sở hữu
  • của tôi
  • (trước nguyên âm hay h) như my* danh từ
  • mỏ
  • nguồn kho
  • mìn, địa lôi, thuỷ lôi* động từ
  • đào, khai
  • đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi
  • phá hoại
Định nghĩa tiếng Anh

n. excavation in the earth from which ores and minerals are extracted n. explosive device that explodes on contact; designed to destroy vehicles or ships or to kill or maim personnel v. get from the earth by excavation v. lay mines

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...