mine
//
- đại từ sở hữu
- của tôi
(trước nguyên âm hay h) như my* danh từ - mỏ
- nguồn kho
- mìn, địa lôi, thuỷ lôi* động từ
- đào, khai
đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi - phá hoại
Biến thể từ mines số nhiều mining hiện tại phân từ mined quá khứ phân từ mined quá khứ mines ngôi 3 số ítĐồng nghĩa excavationpitshaftquarryĐịnh nghĩa tiếng Anh
n. excavation in the earth from which ores and minerals are extracted\nn. explosive device that explodes on contact; designed to destroy vehicles or ships or to kill or maim personnel\nv. get from the earth by excavation\nv. lay mines
Gợi ý (10)
unmined tính từ: không đặt mìn, không đặt địa lôi, không thả thuỷ lôi deep-mined (nói về than) khai thác từ lòng đất sâu determinedness xem determined self-determined tính từ: tự quyết, độc lập determined tính từ: đã được xác định, đã được định rõ predetermined được xác định trước; được thiết lập sơ bộ undetermined tính từ: chưa xác định, không xác minh được, không rõ; chưa quy… unexamined tính từ: không bị xem xét, không bị khám xét, không bị tra xét determinedly phó từ: nhất định, quả quyết; kiên quyết unillumined không được chiếu sáng, không được làm sáng ngờiGiỏ hàng của bạn (0)
Đang tải...