Từ điển Anh–Việt

112,532 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3857

pit

/pit/

danh từ

  • hồ
  • hầm khai thác, nơi khai thác
  • hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall)
    • to dig a pit for someone: (nghĩa bóng) đặt bẫy ai, định đưa ai vào bẫy
  • (như) cockpit
  • (giải phẫu) hố, hốc, ổ, lõm
    • the pit of the stomach: lõm thượng vị
  • lỗ rò (bệnh đậu mùa)
  • chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát)
  • trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng giao dịch mua bán
  • (the pit) địa ngục, âm ti ((cũng) the pit of helt)

ngoại động từ

  • để (rau...) xuống hầm trữ lương thực
  • thả (hai con gà) vào sân chọi cho chọi nhau; (nghĩa bóng) đưa (ai) ra đọ sức với
    • to pit someone against someone: đưa ai ra đọ sức với ai
  • làm cho bị rỗ
    • a face pitted with smallpox: mặt rỗ vì đậu mùa

nội động từ

  • giữ vết lằn (của ngón tay... khi ấn vào) (da, thịt...)
Đồng nghĩa holecavitytrenchmine
Trái nghĩa moundhillpeak
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sizeable hole (usually in the ground)\nn. a concavity in a surface (especially an anatomical depression)\nn. an enclosure in which animals are made to fight\nn. (commodity exchange) the part of the floor of a commodity exchange where trading in a particular commodity is carried on

Gợi ý (24)

pitta loại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông) pitchy tính từ: (thuộc) hắc ín; giống hắc ín; đen như hắc ín pitman danh từ, số nhiều pitmen /'pitmen/, pitmans /'pitmənz/: (kỹ… pitmen <kỹ> thanh truyền, thanh nổi (trong máy) pitpan danh từ: thuyền độc mộc (ở Trung mỹ) pithily phó từ: mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực pittite người ngồi ghế hạng nhì (ở rạp hát) pit pony ngựa nhỏ (dùng ở dưới hầm mỏ để kéo các xe chở nặng) pit-head cổng mỏ pith hat mũ bấc (làm bằng cây phơi khô đội để tránh nắng trước đây) pithless tính từ: không có ruột (cây) pitiably đáng thương, gợi lên lòng thương xót pit-a-pat phó từ: lộp độp, lộp cộp; thình thịch pithiness danh từ: sức mạnh, sức sống pituitous tính từ: đầy đờm dâi; như đờm dãi; tiết ra chất nhầy pituitrin tính từ: Hoocmon tuyến yên, pitutrin pitch-dark tính từ: tối đen như mực pitch-pipe ống sáo để điều chỉnh âm điệu pitchiness xem pitchy pitot tube ống nhỏ, hở một đầu (dùng trong các dụng cụ đo áp suất, tốc độ … pitch-black tính từ: tối đen như mực pitchblende danh từ: (khoáng chất) Uranit piteousness danh từ: tình trạng đáng thương, tình trạng thảm thương pith helmet mũ bấc (làm bằng cây phơi khô đội để tránh nắng trước đây)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...