Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mod

/mɒd/ Collins ★ phổ biến #22194

Nghĩa thường dùng

mô-đun, điều chỉnh danh từ

“He decided to mod his video game for better graphics.”Anh ấy quyết định điều chỉnh trò chơi video của mình để có đồ họa tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mod

//

* danh từ
  • thành viên của một nhóm thanh niên nổi lên ở Anh trong thập niên 1960, thích mặc quần áo gọn gàng, hợp thời trang và đi xe gắn máy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a British teenager or young adult in the 1960s; noted for their clothes consciousness and opposition to the rockers s. relating to a recently developed fashion or style;

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...