moro
/'mәurәu/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moro
//
* danh từ- nhóm bộ tộc ở đảo Midanao và các đảo lân cận
- người hồi giáo sống ở nam Philippin
Định nghĩa tiếng Anh
n. a member of the predominantly Muslim people in the southern Philippines