Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moro

/'mәurәu/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moro

//

* danh từ
  • nhóm bộ tộc ở đảo Midanao và các đảo lân cận
  • người hồi giáo sống ở nam Philippin
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of the predominantly Muslim people in the southern Philippines

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...