Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurse

/nə:s/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1875

Nghĩa thường dùng

Y tá danh từ

“Kind nurse.”Y tá tốt.

Đồng nghĩa caregivermedic
Trái nghĩa doctorpatient
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nurse

/nə:s/

danh từ

  • (động vật học) cá nhám

danh từ

  • vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ
  • sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú
    • a child at nurse: trẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú
  • nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng))
    • the nurse of liberty: xứ sở của tự do
  • y tá, nữ y tá
  • (nông nghiệp) cây che bóng
  • (động vật học) ong thợ; kiến thợ

ngoại động từ

  • cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ)
  • bồng, ãm; nựng
  • săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh)
    • he stays at home mursing his cold: nó ở nhà để chữa cho hết cảm
  • chăm chút (cây con, mảnh vườn...); nâng niu (một việc gì...))
  • nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...)
  • ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. one skilled in caring for young children or the sick (usually under the supervision of a physician) v. try to cure by special care of treatment, of an illness or injury v. serve as a nurse; care for sick or handicapped people v. treat carefully

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...