Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

par

/pɑ:/ Collins ★★ phổ biến #5807

Nghĩa thường dùng

mức bình thường danh từ

“The stock is trading at par.”Cổ phiếu đang giao dịch ở mức bình thường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

par

/pɑ:/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường

danh từ

  • sự ngang hàng
    • on a par with: ngang hàng với
  • tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình
    • par of exchange: tỷ giá hối đoái
    • at par: ngang giá
    • above par: trên mức trung bình; trên mức quy định
    • below par: dưới mức bình thường, dưới mức quy định

danh từ

  • (thông tục), (như) paragraph
Định nghĩa tiếng Anh

n. (golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course v. make a score (on a hole) equal to par

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...