par
/pɑ:/ Collins ★★ phổ biến #5807
Nghĩa thường dùng
mức bình thường
danh từ
“The stock is trading at par.”Cổ phiếu đang giao dịch ở mức bình thường.
Biến thể từ
pars số nhiều
parred quá khứ
parring hiện tại phân từ
pars ngôi 3 số ít
parred quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
par
/pɑ:/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường
danh từ
- sự ngang hàng
- on a par with: ngang hàng với
- tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình
- par of exchange: tỷ giá hối đoái
- at par: ngang giá
- above par: trên mức trung bình; trên mức quy định
- below par: dưới mức bình thường, dưới mức quy định
danh từ
- (thông tục), (như) paragraph
Định nghĩa tiếng Anh
n. (golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course v. make a score (on a hole) equal to par