Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pike

/paik/ Collins ★ phổ biến #13094

Nghĩa thường dùng

cá chó danh từ

“The pike is known for its sharp teeth.”Cá chó nổi tiếng với những chiếc răng sắc nhọn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pike

/paik/

danh từ

  • (động vật học) cá chó
  • chỗ chắn để thu thuế đường
  • thuế đường
  • đường cái phải nộp thuế

danh từ

  • giáo; mác
  • (tiếng địa phương)
  • cuốc chim
  • mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng)

ngoại động từ

  • đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác
Định nghĩa tiếng Anh

n. highly valued northern freshwater fish with lean flesh n. a sharp point (as on the end of a spear) n. medieval weapon consisting of a spearhead attached to a long pole or pikestaff; superseded by the bayonet n. any of several elongate long-snouted freshwater game and food fishes widely distributed in cooler parts of the northern hemisphere

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...