Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revers

/ri'viə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revers

/ri'viə/

danh từ số nhiều

  • ve áo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lapel on a woman's garment; turned back to show the reverse side

Gợi ý (24)

reversional tính từ: (thuộc) quyền đòi lại, (thuộc) quyền thu hồi reverse gear số lùi (của xe máy ) reversionary tính từ: (thuộc) quyền đòi lại, (thuộc) quyền thu hồi reversing light đèn trắng ở đuôi xe (báo hiệu xe đang cài số lùi) reverse tính từ: đảo, nghịch, ngược lại, trái lại reversal quay ngược hướng, sự nghịch đảo reversible tính từ: phải trả lại reversion danh từ: (pháp lý) quyền đòi lại, quyền thu hồi reversed đảo ngược; nghịch đảo reversibility danh từ: tính thuận nghịch reverser danh từ: (vật lý) bộ đối chiếu reversing sự đảo chiều reverson [sự, phép] nghịch đảo reversegear Số lùi(xem áy) reverse turn sự rẽ trong khi chạy lùi (của xe máy ) Reverse dumping (Econ) Bán phá giá ở thị trường nước ngoài. Reverse yield gap (Econ) Chênh lệch nghịch đảo của lợi tức. unreversed tính từ: không đo ngược, không lộn ngược; không lộn lại (áo...) non-reversible một mặt (vải...) irreversibleness danh từ: sự không thể đảo ngược lại; sự không thể thay đổi được irreversible tính từ: không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được irreversibly không thể đảo ngược được, không thể thay đổi được irreversibility tính không khả nghịch, tính không đoa rngược được autoreverse (Tech) tự đảo ngược, tự quay ngược
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...