Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rome

/roum/

Nghĩa thường dùng

Rome (thành phố) danh từ riêng

“Rome is known for its ancient history.”Rome nổi tiếng với lịch sử cổ đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rome

/roum/

danh từ

  • thành La mã
  • đế quốc La mã
  • nhà thờ La mã

thành ngữ

  1. Rome was not built in a day
    • sự nghiệp lớn không xây dựng trong một ngày; muốn làm việc lớn thì phải kiên nhẫn
  2. when in Rome, do as the Romans do
    • (tục ngữ) nhập gia tuỳ tục
Định nghĩa tiếng Anh

n. capital and largest city of Italy; on the Tiber; seat of the Roman Catholic Church; formerly the capital of the Roman Republic and the Roman Empire n. the leadership of the Roman Catholic Church

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...