Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drome

/droum/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drome

/droum/

danh từ

  • (thông tục) sân bay ((viết tắt) của aerodrome)
Định nghĩa tiếng Anh

n an airfield equipped with control tower and hangars as well as accommodations for passengers and cargo

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...