Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rout

/raut/ GRECollins ★ phổ biến #11849
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rout

/raut/

danh từ

  • đám đông người ồn ào hỗn độn
  • (pháp lý) sự tụ tập nhiều người (quá ba người) để phá rối trật tự trị an; sự rối loạn, sự phá rối
  • sự thất bại thảm hại
    • to put to rout: làm cho thất bại thảm hại
    • to put to rout: làm cho thất bại thảm hại, đánh cho tan tác
  • (quân sự) sự tháo chạy tán loạn
    • the retreat became a rout: cuộc rút lui trở thành một cuộc tháo chạy tán loạn
  • (từ cổ,nghĩa cổ) buổi dạ hội lớn

ngoại động từ

  • đánh cho tan tác

động từ

  • (như) root
Định nghĩa tiếng Anh

n. an overwhelming defeat v. cause to flee v. dig with the snout v. make a groove in

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...