Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rug

/rug/ Collins ★★ phổ biến #5095

Nghĩa thường dùng

thảm danh từ

“She placed a beautiful rug in the living room.”Cô ấy đặt một tấm thảm đẹp trong phòng khách.

Biến thể từ rugs số nhiều
Đồng nghĩa carpetmatrunnertapestry
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rug

/rug/

danh từ

  • thảm (trải bậc cửa, nền nhà...)
  • mền, chăn
    • as snug as a bug in a rug: ấm như nằm trong chăn
Định nghĩa tiếng Anh

n. floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...