Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mat

/mæt/ Collins ★ phổ biến #5639

Nghĩa thường dùng

tấm thảm danh từ

“He placed the mat at the entrance of the house.”Anh ấy đặt tấm thảm ở lối vào nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mat

/mæt/

danh từ

  • chiếu
  • thảm chùi chân
  • (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...)
  • miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng)
  • vật tết

thành ngữ

  1. to be on the mat
    • bị quở trách, bị phê bình
    • (quân sự) bị đưa ra toà

ngoại động từ

  • trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên
  • bện tết (thừng, tóc...)

nội động từ

  • bện lại, tết lại

ngoại động từ

  • làm xỉn, làm mờ

tính từ

  • xỉn, mờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thick flat pad used as a floor covering n. mounting consisting of a border or background for a picture n. sports equipment consisting of a piece of thick padding on the floor for gymnastic sports n. a mass that is densely tangled or interwoven

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...