Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sightedness

/ˈsaɪtɪdnəs/

Nghĩa thường dùng

tình trạng nhìn thấy danh từ

“The doctor explained the importance of maintaining good sightedness as we age.”Bác sĩ giải thích tầm quan trọng của việc duy trì khả năng nhìn tốt khi chúng ta già đi.

Biến thể từ sightednesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tình trạng nhìn thấy
    • short-sightedness: tình trạng cận thị
  • khả năng nhìn thấy

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...