spell
/spel/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4299
Nghĩa thường dùng
đánh vần
động từ
“Can you spell your name for me?”Bạn có thể đánh vần tên của bạn cho tôi không?
Biến thể từ
spells số nhiều
spelt quá khứ phân từ
spells ngôi 3 số ít
spelling hiện tại phân từ
spelt quá khứ
Đồng nghĩa
incantationenchantmentcursemagic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spell
/spel/
danh từ
- lời thần chú
- bùa mê
- under a spell: bị bùa mê
- sự làm say mê; sức quyến rũ
- to cast a spell on: làm say mê
ngoại động từ spelled, spelt
- viết vần, đánh vần; viết theo chính tả
- to spell in full: viết nguyên chữ
- có nghĩa; báo hiệu
- to spell ruin to: báo hiệu sự suy tàn của
thành ngữ
- to spell backward
- đánh vần ngược (một từ)
- (nghĩa bóng) hiểu nhầm, hiểu sai; thuyết minh sai
- xuyên tạc ý nghĩa
- to spell out
- (thông tục) giải thích rõ ràng
danh từ
- đợt, phiên (việc)
- a cold spell: một đợt rét
- to work by spells: thay phiên nhau làm việc
- thời gian ngắn
- to rest for a spell: nghỉ một thời gian ngắn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cơn ngắn (bệnh)
- (Uc) thời gian nghỉ ngắn
ngoại động từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thay phiên (cho ai)
- (Uc) cho nghỉ (ngựa)
nội động từ
- (Uc) nghỉ một lát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a verbal formula believed to have magical force v. orally recite the letters of or give the spelling of v. indicate or signify v. write or name the letters that comprise the conventionally accepted form of (a word or part of a word)