Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4179

spite

/spait/

danh từ

  • sự giận, sự không bằng lòng
    • to have a spite against someone: giận ai
  • sự thù oán; mối hận thù
    • to do something from (in, out of) pure spite: làm việc gì hoàn toàn vì thù hằn

thành ngữ

  1. in spite of
    • mặc dầu

ngoại động từ

  • làm khó chịu, làm phiền, trêu tức
    • he did it to spite me: hắn làm như thế để trêu tức tôi

thành ngữ

  1. to cut off one's nose to spite one's face
    • (xem) nose
Định nghĩa tiếng Anh

n feeling a need to see others suffer\nn malevolence by virtue of being malicious or spiteful or nasty\nv hurt the feelings of

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...