Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

super

/'sju:pə/ Collins ★★★ phổ biến #2651

Nghĩa thường dùng

tuyệt vời tính từ

“This pizza is super!”Chiếc pizza này thật tuyệt!

Biến thể từ supers số nhiều
Trái nghĩa inferiorpoorbad
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

super

/'sju:pə/

tính từ

  • (thông tục) thượng hảo hạng
  • vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial)
  • (từ lóng) cừ, chiến

danh từ

  • (thông tục) kép phụ
  • người thừa, người không quan trọng
  • người giám thị, người quản lý
  • phim chính
  • hàng hoá thượng hảo hạng
  • vải lót hồ cứng (đóng sách)
Định nghĩa tiếng Anh

s. including more than a specified category s. extremely large

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...