super
/'sju:pə/ Collins ★★★ phổ biến #2651
Nghĩa thường dùng
tuyệt vời
tính từ
“This pizza is super!”Chiếc pizza này thật tuyệt!
Biến thể từ
supers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
super
/'sju:pə/
tính từ
- (thông tục) thượng hảo hạng
- vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial)
- (từ lóng) cừ, chiến
danh từ
- (thông tục) kép phụ
- người thừa, người không quan trọng
- người giám thị, người quản lý
- phim chính
- hàng hoá thượng hảo hạng
- vải lót hồ cứng (đóng sách)
Định nghĩa tiếng Anh
s. including more than a specified category s. extremely large