Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sys

/sɪs/

Nghĩa thường dùng

hệ thống danh từ

“The sys admin is responsible for maintaining the network.”Quản trị viên hệ thống chịu trách nhiệm duy trì mạng lưới.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...