val
/væl/
Nghĩa thường dùng
giá trị
danh từ
“The val of this item is very high.”Giá trị của món đồ này rất cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- giá trị
ví dụ
The val of this item is very high. — Giá trị của món đồ này rất cao.