Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

val

/væl/

Nghĩa thường dùng

giá trị danh từ

“The val of this item is very high.”Giá trị của món đồ này rất cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giá trị

ví dụ

The val of this item is very high. — Giá trị của món đồ này rất cao.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...