Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #400

wait

/weit/

danh từ

  • sự chờ đợi; thời gian chờ đợi
    • to have a long wait at the station: phải chờ đợi lâu ở ga
  • sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục
    • to lie in wait for: nằm rình, mai phục
    • to lay wait for: bố trí mai phục; đặt bẫy
  • (số nhiều) người hát rong ngày lễ Nô-en

nội động từ

  • chờ, đợi
    • to wait until (till)...:... đợi đến khi...
    • please wait a bit (moment, minute): xin đợi một lát
    • to wait about (around): đứng chờ lâu một chỗ
    • to wait for somebody: chờ ai
    • to keep a person waiting: bắt ai chờ đợi
    • wait and see!: chờ xem
  • hầu bàn
    • to wait at table; mỹ to wait on table: hầu bàn

ngoại động từ

  • chờ, đợi
    • to wait orders: đợi lệnh
    • to wait one's turn: đợt lượt mình
  • hoãn lại, lùi lại
    • don't wait dinner for me: cứ ăn trước đừng đợi tôi
  • (từ cổ,nghĩa cổ) theo hầu

thành ngữ

  1. to wait on (upon)
    • hầu hạ, phục dịch
    • đến thăm (người trên mình)
    • (thể dục,thể thao) bám sát (địch thủ)
  2. to wait up for someone
    • (thông tục) thức đợi ai
Đồng nghĩa delaylingerstay
Trái nghĩa hastenrush
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of waiting (remaining inactive in one place while expecting something)\nv. stay in one place and anticipate or expect something\nv. wait before acting\nv. serve as a waiter or waitress in a restaurant

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...