xi
/sai. zai. ksai. ksi:/
Nghĩa thường dùng
xi (hệ thống số)
danh từ
“In the Roman numeral system, xi represents eleven.”Trong hệ thống số La Mã, xi đại diện cho mười một.
Biến thể từ
xis số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
xi
//
- ski (ξ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the 14th letter of the Greek alphabet