making
/'meikiɳ/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5042
Nghĩa thường dùng
làm
động từ
“I am making dinner.”Tôi đang làm bữa tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
making
/'meikiɳ/
danh từ
- sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo
- sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công
- military services can be the making of him: nghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên
- (số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố
- to have the makings of a great writer: có những yếu tố để trở thành một nhà văn lớn
- (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu
- mẻ, số lượng làm ra
thành ngữ
- in the making
- đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển
- a poet in the making: một nhà thơ tài năng đang nảy nở
- đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển
Định nghĩa tiếng Anh
n. (usually plural) the components needed for making or doing something