Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

making

/'meikiɳ/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5042

Nghĩa thường dùng

làm động từ

“I am making dinner.”Tôi đang làm bữa tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

making

/'meikiɳ/

danh từ

  • sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo
  • sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công
    • military services can be the making of him: nghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên
  • (số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố
    • to have the makings of a great writer: có những yếu tố để trở thành một nhà văn lớn
  • (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu
  • mẻ, số lượng làm ra

thành ngữ

  1. in the making
    • đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển
      • a poet in the making: một nhà thơ tài năng đang nảy nở
Định nghĩa tiếng Anh

n. (usually plural) the components needed for making or doing something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...