Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wise

/waiz/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3234

Nghĩa thường dùng

khôn ngoan tính từ

“It is wise to save money for emergencies.”Thật khôn ngoan khi tiết kiệm tiền cho những tình huống khẩn cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wise

/waiz/

tính từ

  • khôn, khôn ngoan
  • có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt
    • to grow wiser: có nhiều kinh nghiệm hn
    • with a wise wink of the eye: với cái nháy mắt hiểu biết
    • to get wise to: hiểu, nhận thức được
    • he came away none the wiser (as wise as he went): no cũng chẳng biết gì hn trước
  • thông thạo
    • to look wise: có vẻ thông thạo
  • uyên bác
    • a wise man: một người uyên bán
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay
    • wise guy: người tài xoay

thành ngữ

  1. to put wise
    • (xem) put
  2. where ignorance is bliss, 'tis folly to be wise
    • (xem) ignorance
  3. wise after the event
    • khôn ra thì chậm mất rồi

nội động từ

  • (: up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn
  • tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) cách, lối
    • in solemn wise: một cách long trọng
    • in any wise: dù bằng cách nào
    • in no wise: không có cách nào
Định nghĩa tiếng Anh

n. a way of doing or being n. United States Jewish leader (born in Hungary) (1874-1949) n. United States religious leader (born in Bohemia) who united reform Jewish organizations in the United States (1819-1900) a. having or prompted by wisdom or discernment

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...