wise
/waiz/
tính từ
- khôn, khôn ngoan
- có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt
- to grow wiser: có nhiều kinh nghiệm hn
- with a wise wink of the eye: với cái nháy mắt hiểu biết
- to get wise to: hiểu, nhận thức được
- he came away none the wiser (as wise as he went): no cũng chẳng biết gì hn trước
- thông thạo
- to look wise: có vẻ thông thạo
- uyên bác
- a wise man: một người uyên bán
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay
- wise guy: người tài xoay
thành ngữ
- to put wise
- (xem) put
- where ignorance is bliss, 'tis folly to be wise
- (xem) ignorance
- wise after the event
- khôn ra thì chậm mất rồi
nội động từ
- (: up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn
- tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) cách, lối
- in solemn wise: một cách long trọng
- in any wise: dù bằng cách nào
- in no wise: không có cách nào
Định nghĩa tiếng Anh
n. a way of doing or being\nn. United States Jewish leader (born in Hungary) (1874-1949)\nn. United States religious leader (born in Bohemia) who united reform Jewish organizations in the United States (1819-1900)\na. having or prompted by wisdom or discernment