Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Condent

/ˈkɑnfədənt/ A2

Nghĩa

Tự tin adj

Định nghĩa · Feeling sure about yourself.

“She feels confident when she speaks in front of the class.”Cô ấy cảm thấy tự tin khi nói trước lớp.

“He is confident in his abilities.”Anh ấy tự tin vào khả năng của mình.

Đồng nghĩa self-assuredassured
Trái nghĩa insecuredoubtful

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin khi nói để gây ấn tượng.

Ghi chú · Tự tin giúp bạn thành công hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...