unparalleled
Nghĩa
Định nghĩa · Without equal; unmatched.
“The executive brought unparalleled expertise to the board.”Vị giám đốc mang đến hội đồng quản trị chuyên môn vô song.
“Customers praised the unparalleled service quality.”Khách hàng khen ngợi chất lượng dịch vụ không gì sánh bằng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự độc đáo trong bài viết.
Ghi chú · Thường đứng trước danh từ chỉ năng lực, thành tích. Rất phổ biến trong TOEIC reading passages về công ty.