Từ vựng C1

Chủ đề adj master prevalence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unparalleled

/ʌnˈpær.ə.leld/ C1 TOEIC phổ biến #7076

Nghĩa

vô song, không gì sánh bằng adj.

Định nghĩa · Without equal; unmatched.

“The executive brought unparalleled expertise to the board.”Vị giám đốc mang đến hội đồng quản trị chuyên môn vô song.

“Customers praised the unparalleled service quality.”Khách hàng khen ngợi chất lượng dịch vụ không gì sánh bằng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự độc đáo trong bài viết.

Ghi chú · Thường đứng trước danh từ chỉ năng lực, thành tích. Rất phổ biến trong TOEIC reading passages về công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...