Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sad

/sæd/ A1 phổ biến #365

Nghĩa

Buồn adj.

Định nghĩa · Sad means feeling unhappy or sorrowful.

“Don't be sad.”Đừng buồn.

“She felt sad after the movie.”Cô ấy cảm thấy buồn sau bộ phim.

Đồng nghĩa unhappysorrowful
Trái nghĩa happyjoyful
Cụm hay dùng feel sadlook sadsad news

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cảm xúc.

Ghi chú · Mức độ nhẹ hơn 'depressed'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...