Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

schedule

/ˈʃedjuːl/ B1 phổ biến #650

Nghĩa

lịch trình n

Định nghĩa · A plan for when things will happen.

“My schedule is packed this week.”Lịch trình của tôi dày đặc tuần này.

“Check the bus schedule.”Kiểm tra lịch xe buýt.

Mẹo IELTS · Nói về lịch trình trong IELTS thể hiện sự tổ chức.

Ghi chú · Lịch trình công việc hoặc thời gian biểu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...