Từ vựng B1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strange

/streɪndʒ/ B1 phổ biến #310

Nghĩa

Lạ adj.

Định nghĩa · Unusual or surprising in a way that is hard to understand.

“Strange noise.”Tiếng động lạ.

“He has a strange idea.”Anh ấy có một ý tưởng kỳ lạ.

Mẹo IELTS · Mô tả cảm giác lạ trong bài nói để thu hút người nghe.

Ghi chú · Không dùng 'strange' cho người lạ mặt (dùng 'stranger').

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...