Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › useful

useful

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
có ích, hữu dụng
UK /ˈjuːsfl/ · US /ˈjuːsfl/
A good dictionary is a useful tool for learning English.
→ Một cuốn từ điển tốt là công cụ hữu ích để học tiếng Anh.
Đồng nghĩa
helpfulhandy
Collocations
a useful tool
Họ từ
use (v.)useless (adj.)
Động từ "use" + -ful → "có nhiều công dụng". Trái nghĩa dùng hậu tố -less: useless.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...