| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˌfɔːrˈmɛn.ʃənd/
|
adj. |
đã nêu/đề cập ở trên
The aforementioned terms apply to all parties.
Các điều khoản đã nêu áp dụng cho mọi bên.
Chi tiếtRefer to the aforementioned clause for details.Tham khảo điều khoản đã đề cập ở trên để biết chi tiết.
Đồng nghĩaaforesaidabove-mentioned
Cụm hay dùngthe aforementioned + Naforementioned clauseaforementioned terms
Từ hợp đồng = 'nói trên'. Trang trọng, văn bản pháp lý.
|
— |
|
/ˈfɔːrˌɡoʊ.ɪŋ/
|
adj. |
đã nêu trước đó, phần trên
The foregoing provisions shall remain in full effect.
Các quy định đã nêu trước đó vẫn có hiệu lực đầy đủ.
Chi tiếtBased on the foregoing analysis, we recommend approval.Dựa trên phân tích đã nêu trước, chúng tôi khuyến nghị phê duyệt.
Đồng nghĩaprecedingaforementioned
Cụm hay dùngthe foregoing + Nforegoing provisionsforegoing analysis
Chỉ nội dung phía TRÊN trong cùng văn bản; khác 'upcoming' (phía dưới).
|
— |
|
/hɪˈrɪn/
|
adv. |
trong văn bản này, được quy định tại đây
The obligations set forth herein are binding on all signatories.
Các nghĩa vụ được quy định tại đây có tính ràng buộc với mọi bên ký kết.
Chi tiếtAll conditions herein must be satisfied before closing.Mọi điều kiện trong văn bản này phải được đáp ứng trước khi chốt hợp đồng.
Đồng nghĩain this documentcontained herein
Cụm hay dùngset forth hereincontained hereinprovided herein
Họ từhereinafterhereinbeforehereto
'Herein' = trong chính văn bản đang đọc; hay gặp trong hợp đồng tiếng Anh chuyên nghiệp.
|
— |
|
/hɪrˈtuː/
|
adv. |
đính kèm theo văn bản này, vào văn bản này
The schedule attached hereto forms part of this agreement.
Phụ lục đính kèm theo văn bản này là một phần của thỏa thuận.
Chi tiếtThe parties hereto agree to arbitration.Các bên trong văn bản này đồng ý giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.
Đồng nghĩaattached heretoappended hereto
Cụm hay dùngattached heretothe parties heretoexhibit hereto
Họ từheretoforehereto
'Hereto' thường đi với 'attached/appended' để chỉ phụ lục kèm hợp đồng.
|
— |
|
/ˌʌn.dərˈsaɪnd/
|
n. |
người ký tên dưới đây
The undersigned hereby agrees to the terms of this contract.
Người ký tên dưới đây đồng ý với các điều khoản của hợp đồng này.
Chi tiếtThe undersigned acknowledges receipt of the notice.Người ký tên dưới đây xác nhận đã nhận được thông báo.
Đồng nghĩathe signatorythe party below
Cụm hay dùngthe undersignedthe undersigned herebythe undersigned agrees
Thường xuất hiện ở cuối văn bản pháp lý ngay trước chữ ký; 'the undersigned' = người ký.
|
— |
|
/ˌfɔːrθˈwɪθ/
|
adv. |
ngay lập tức, không chậm trễ
The defaulting party must remedy the breach forthwith.
Bên vi phạm phải khắc phục ngay lập tức.
Chi tiếtPayment shall be made forthwith upon receipt of invoice.Thanh toán phải được thực hiện ngay khi nhận được hóa đơn.
Đồng nghĩaimmediatelywithout delayat once
Cụm hay dùngforthwith uponremedy forthwithpay forthwith
Trang trọng hơn 'immediately'; dùng trong lệnh tòa án và hợp đồng.
|
— |
|
/ðɛrˈɒv/
|
adv. |
của đó, liên quan đến điều đó
The property and all fixtures thereof shall be transferred.
Tài sản và tất cả đồ đạc gắn liền với nó sẽ được chuyển nhượng.
Chi tiếtThe terms thereof are subject to annual review.Các điều khoản của nó phải được xem xét hàng năm.
Đồng nghĩaof itof thatrelating to it
Cụm hay dùngin respect thereofpart thereofprovisions thereof
Họ từthereintheretotherefromtherewith
'Thereof' = 'of it/that' trong văn bản pháp lý; tránh lặp danh từ.
|
— |
|
/ˌhɪr.ɪnˈæf.tər/
|
adv. |
sau đây được gọi là, kể từ đây
ABC Corporation, hereinafter referred to as the Company.
Công ty ABC, sau đây được gọi là 'Công ty'.
Chi tiếtThe licensor, hereinafter the Licensor, grants permission.Bên cấp phép, sau đây gọi là Bên Cấp Phép, cho phép sử dụng.
Đồng nghĩahereafter referred to asbelow referred to as
Cụm hay dùnghereinafter referred to ashereinafter calledhereinafter defined
Họ từhereinhereinbefore
Dùng để định nghĩa tên viết tắt ngay lần đầu nhắc đến một bên trong hợp đồng.
|
— |
|
/əˈfɔːr.sɛd/
|
adj. |
đã nói đến trước, nêu trên
The aforesaid conditions must be met prior to disbursement.
Các điều kiện đã nêu trên phải được đáp ứng trước khi giải ngân.
Chi tiếtViolation of the aforesaid rules incurs a penalty.Vi phạm các quy tắc đã nêu trên sẽ bị phạt.
Đồng nghĩaaforementionedabove-mentioned
Cụm hay dùngthe aforesaid + Naforesaid conditionsaforesaid party
Đồng nghĩa với 'aforementioned'; có phần cổ điển hơn, hay xuất hiện trong văn bản pháp lý Anh-Anh.
|
— |
|
/ˌwɛr.əˈpɒn/
|
adv. |
sau đó, lập tức sau đó (khi điều đó xảy ra)
The offer was accepted, whereupon the contract was signed.
Đề nghị được chấp thuận, sau đó hợp đồng được ký kết.
Chi tiếtThe board convened, whereupon the resolution was adopted.Hội đồng họp lại, sau đó nghị quyết được thông qua.
Đồng nghĩaafter whichfollowing whichthereupon
Cụm hay dùngwhereupon the contractwhereupon paymentwhereupon the parties
Chỉ trình tự nguyên nhân-kết quả; trang trọng hơn 'and then'.
|
— |
|
/hɪrˈʌn.dər/
|
adv. |
theo văn bản này, nêu dưới đây trong văn bản này
The rights granted hereunder may not be sublicensed.
Các quyền được cấp theo văn bản này không được cấp phép lại.
Chi tiếtObligations arising hereunder survive termination.Các nghĩa vụ phát sinh theo văn bản này tồn tại sau khi chấm dứt.
Đồng nghĩaunder this agreementas provided below
Cụm hay dùngrights hereunderobligations hereundergranted hereunder
Họ từhereinheretohereby
Chỉ điều khoản hoặc quyền trong cùng văn bản; khác 'thereunder' (chỉ văn bản khác).
|
— |
|
/hɪrˈwɪθ/
|
adv. |
đính kèm đây, gửi kèm theo
Please find enclosed herewith the signed memorandum.
Vui lòng xem bản ghi nhớ đã ký đính kèm theo đây.
Chi tiếtWe submit herewith our formal objection to the proposal.Chúng tôi gửi kèm theo đây sự phản đối chính thức đối với đề xuất.
Đồng nghĩaenclosedattachedaccompanying
Cụm hay dùngenclosed herewithsubmitted herewithfind herewith
Họ từhereinheretohereby
Thường dùng trong thư thương mại trang trọng khi đính kèm tài liệu.
|
— |
|
/ɪn ˈwɪt.nəs wɛrˈɒv/
|
phr. |
để làm bằng chứng cho điều này, để xác nhận
In witness whereof, the parties have executed this agreement.
Để làm bằng chứng cho điều này, các bên đã thực hiện thỏa thuận này.
Chi tiếtIn witness whereof, we affix our signatures below.Để xác nhận điều này, chúng tôi ký tên dưới đây.
Đồng nghĩain testimony whereofas evidence thereof
Cụm hay dùngin witness whereof the partiesin witness whereof we
Cụm kết hợp đồng cổ điển, xuất hiện ngay trước phần chữ ký (signature block).
|
— |
|
/nʌl ænd vɔɪd/
|
phr. |
vô hiệu, không có giá trị pháp lý
Any amendment not in writing shall be null and void.
Bất kỳ sửa đổi nào không bằng văn bản đều vô hiệu.
Chi tiếtThis clause becomes null and void upon termination.Điều khoản này trở nên vô hiệu sau khi chấm dứt.
Đồng nghĩainvalidof no effectunenforceable
Cụm hay dùngnull and void ab initiorender null and voiddeemed null and void
Cụm cố định trong luật; 'null' và 'void' đều nghĩa là vô hiệu nhưng dùng cặp cho nhấn mạnh.
|
— |
|
/ɡʊd ˈstæn.dɪŋ/
|
phr. |
trong tình trạng tốt, đáp ứng đầy đủ nghĩa vụ
The contractor must remain in good standing throughout the project.
Nhà thầu phải duy trì tình trạng tốt trong suốt dự án.
Chi tiếtA certificate of good standing is required for due diligence.Giấy chứng nhận tình trạng tốt là cần thiết cho quá trình thẩm định.
Đồng nghĩacompliantin compliancein good repute
Cụm hay dùngcertificate of good standingremain in good standinggood standing with the authority
Dùng khi mô tả công ty đáp ứng tất cả nghĩa vụ pháp lý, thuế, đăng ký với cơ quan nhà nước.
|
— |
Đang tải...