Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

03. Space

20 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Tiến hành nghiên cứu không gian
NASA conducts space research to explore distant planets and galaxies.
NASA tiến hành nghiên cứu không gian để khám phá các hành tinh và thiên hà xa xôi.
Chi tiết
Scientists conduct space research to learn about the universe.Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu không gian để tìm hiểu về vũ trụ.
Đồng nghĩaperform space researchcarry out space studies
Cụm hay dùngconduct space missionsconduct space experiments
Liên quan đến khoa học và công nghệ.
n.phr
Quản lý giao thông không gian
Space traffic management is crucial for ensuring the efficient operation of satellites in Earth's orbit.
Quản lý giao thông khôn gian là rất quan trọng để đảm bảo hoạt động hiệu quả của các vệ tinh trên quỹ đạo Trái đất.
Chi tiết
Space traffic management is crucial for satellite safety.Quản lý giao thông không gian là rất quan trọng cho sự an toàn của vệ tinh.
Đồng nghĩaspace navigationsatellite traffic control
Cụm hay dùngimplement space traffic managementdevelop space traffic management
Cần thiết cho an toàn không gian.
n.phr
Hành tinh có thể sinh sống
Scientists are searching for habitable planets outside our solar system.
Các nhà khoa học đang tìm kiếm những hành tinh có thể sinh sống ở ngoài hệ mặt trời.
Chi tiết
Scientists search for habitable planets in distant galaxies.Các nhà khoa học tìm kiếm hành tinh có thể sinh sống trong các thiên hà xa xôi.
Đồng nghĩalife-supporting planetsearth-like planets
Cụm hay dùngdiscover habitable planetsexplore habitable planets
Liên quan đến nghiên cứu vũ trụ.
n.phr
Truyền hình vệ tinh
With the introduction of space programs, satellite television has become possible.
Với sự ra đời của các chương trình không gian truyền hình vệ tinh đã trở nên khả thi.
Chi tiết
Satellite television offers a wide range of channels.Truyền hình vệ tinh cung cấp nhiều kênh khác nhau.
Đồng nghĩasatellite TVsatellite broadcasting
Cụm hay dùnginstall satellite televisionsubscribe to satellite television
Phổ biến trong các hộ gia đình.
n.phr
Tàu vũ trụ không người lái
NASA launched an unmanned spacecraft to explore a distant asteroid.
NASA đã phóng một tàu vũ trụ không người lái để khám phá một thiên thạch xa xôi.
Chi tiết
Unmanned spacecraft are used for dangerous missions.Tàu vũ trụ không người lái được sử dụng cho các nhiệm vụ nguy hiểm.
Đồng nghĩarobotic spacecraftdrone spacecraft
Cụm hay dùnglaunch unmanned spacecraftdevelop unmanned spacecraft
Giúp giảm rủi ro cho con người.
n.phr
Lý thuyết khoa học
Scientific theories are constantly evolving as new research emerge.
Những lý thuyết khoa họ luôn tiến hóa khi có nghiên cứu mới xuất hiệ
Chi tiết
Scientific theories help us understand the natural world.Lý thuyết khoa học giúp chúng ta hiểu thế giới tự nhiên.
Đồng nghĩascientific principlesscientific models
Cụm hay dùngdevelop scientific theoriestest scientific theories
Cần được kiểm chứng qua thực nghiệm.
n.phr
Truyền tín hiệu ra ngoài không gian
Scientists have been broadcasting signals into outer space in the hope of contact with extraterrestrial civilizations.
Các nhà khoa học đã phát tín hiệu ra ngoài vũ trụ với hy vọng liên lạc với các nền văn minh ngoài trái đất.
Chi tiết
We broadcast signals into outer space to communicate with aliens.Chúng tôi truyền tín hiệu ra ngoài không gian để giao tiếp với người ngoài hành tinh.
Đồng nghĩatransmit signalssend signals
Cụm hay dùngbroadcast signals widelybroadcast signals continuously
Liên quan đến nghiên cứu vũ trụ.
n.phr
Không gian hạn chế
Astronauts often have to endure long periods in confined spaces such as spacecraft or space stations.
Các phi hành gia thường phải chịu đựng thời gian dài trong không gian hạn chế như tàu vũ trụ hoặc trạm vũ trụ.
Chi tiết
Working in confined spaces can be dangerous.Làm việc trong không gian hạn chế có thể nguy hiểm.
Đồng nghĩarestricted areastight spaces
Cụm hay dùngwork in confined spacesenter confined spaces
Cần cẩn thận khi làm việc ở đây.
n.phr
Việc thám hiểm không gian
Space exploration has led to significant advancements in our understanding of the universe.
Việc thám hiểm không gian đã dẫn đến những tiến bộ đáng kể trong hiểu biết của chúng ta về vũ trụ.
Chi tiết
Space exploration has led to many scientific discoveries.Việc thám hiểm không gian đã dẫn đến nhiều phát hiện khoa học.
Đồng nghĩaspace researchspace investigation
Cụm hay dùngpromote space explorationfund space exploration
Cần thiết cho sự tiến bộ khoa học.
n.phr
Rủi ro tính mạng
Astronauts who venture into space "dice with death" due to the potential risks and challenges involved in space travel.
Các phi hành gia mạo hiểm vào không gian “gặp rủi ro tính mạng” do những rủi ro và thách thức tiềm tàng liên quan đến du hành vũ trụ.
Chi tiết
Some people dice with death by driving recklessly.Một số người rủi ro tính mạng bằng cách lái xe liều lĩnh.
Đồng nghĩarisk lifetake dangerous chances
Cụm hay dùngdice with death regularlydice with death often
Liên quan đến hành vi nguy hiểm.
n.phr
Các mảnh vỡ từ vệ tinh
Debris from satellites poses a significant risk to operational spacecraft.
Các mảnh vỡ từ vệ tinh gây nguy hiểm đáng kể cho các tàu vũ trụ đang hoạt động.
Chi tiết
Debris from satellites can pose risks to space missions.Các mảnh vỡ từ vệ tinh có thể gây nguy hiểm cho các nhiệm vụ không gian.
Đồng nghĩasatellite debrisspace junk
Cụm hay dùngcollect debris from satellitesmonitor debris from satellites
Cần được quản lý để bảo vệ không gian.
n.phr
Nghiên cứu thiên văn
Astronomical research involves studying celestial objects such as stars, galaxies and planets to deepen our understanding of the universe.
Nghiên cứu thiên văn liên quan đến việc nghiên cứu các vật thể trên thiên hà như các vì sao, thiên hà và hành tinh nhằm tăng cường hiểu biết về vũ trụ.
Chi tiết
Astronomical research helps us understand the cosmos.Nghiên cứu thiên văn giúp chúng ta hiểu về vũ trụ.
Đồng nghĩaspace researchcosmic studies
Cụm hay dùngconduct astronomical researchadvance astronomical research
Cần thiết cho sự hiểu biết về vũ trụ.
n.phr
Di cư đến các hành tinh khác
In the future, humans may need to consider the possibility of relocating to other planets due to the Earth's limited resources.
Trong tương lai, con người có thể cần xem xé khả năng di cư đến các hành tinh khác do tài nguyên hạn chế trên Trá Đất.
Chi tiết
Scientists are researching how to relocate to other planets.Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách di cư đến các hành tinh khác.
Đồng nghĩamigratesettle
Cụm hay dùngrelocate to Marsrelocate for work
Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học viễn tưởng.
n.phr
Mở đường cho cái gì
The development of new space technologies and initiatives paves the way for future space exploration and scientific discoveries.
Việc phát triển công nghệ và các sáng kiến vũ trụ mở đường cho việc thám hiểm không gian và những khám phá kho học trong tương lai.
Chi tiết
This research will pave the way for new technologies.Nghiên cứu này sẽ mở đường cho các công nghệ mới.
Đồng nghĩafacilitateenable
Cụm hay dùngpave the way for progresspave the way for innovation
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển và đổi mới.
n.phr
Việc truyền và tiếp nhận dữ liệu
Efficient data transmission and reception are crucial for space missions to ensure successful communication between Earth and spacecraft.
Việc truyền và tiếp nhận dữ liệu hiệu quả là rất quan trọng trong các nhiệm vụ vũ trụ để đảm bảo việc truyền thông thành công giữa Trái Đấ và tàu vũ trụ.
Chi tiết
Data transmission and reception are crucial for communication.Việc truyền và tiếp nhận dữ liệu rất quan trọng cho giao tiếp.
Đồng nghĩadata transfercommunication
Cụm hay dùngdata transmission technologydata reception methods
Liên quan đến công nghệ thông tin.
/blæk hoʊl/
n
hố đen
Black holes warp space-time extremely.
Hố đen làm cong không-thời gian cực mạnh.
Chi tiết
A black hole can pull in everything around it.Một hố đen có thể hút mọi thứ xung quanh nó.
Đồng nghĩasingularityvoid
Cụm hay dùngblack hole theoryexplore black holes
Thường được nhắc đến trong vật lý thiên văn.
n.phr
Tiếp xúc với các mối nguy hiểm tự nhiên
Astronauts face exposure to natural dangers such as radiation and microgravity during space missions.
Các phi hành gia đối mặ với việc tiếp xúc các mố nguy hiểm tự nhiên như phóng xạ và vi trọng lực trong suốt các sứ mệnh vũ trụ.
Chi tiết
Exposure to natural dangers can be harmful.Tiếp xúc với các mối nguy hiểm tự nhiên có thể gây hại.
Đồng nghĩariskhazard
Cụm hay dùngexposure to elementsexposure to toxins
Liên quan đến an toàn môi trường.
n.phr
Đưa vào quỹ đạo
The space agency successfully put the satellite into orbit around the Earth.
Cơ quan vũ trụ đã thành công đưa vệ tinh vào qu đạo quanh Trái Đất.
Chi tiết
We need to put the satellite into orbit quickly.Chúng ta cần đưa vệ tinh vào quỹ đạo nhanh chóng.
Đồng nghĩalaunchdeploy
Cụm hay dùngput into low orbitput into geostationary orbit
Thường dùng trong lĩnh vực không gian.
n.phr
Huấn luyện phi hành gia
Astronaut training prepares individuals physically and mentally for the challenges of space exploration.
Việc huấn luyện phi hành gia chuẩn bị cho các cá nhân về thể chất và tinh thần trước những thách thức của việc thám hiểm không gian.
Chi tiết
Astronaut training is very rigorous and demanding.Huấn luyện phi hành gia rất khắt khe và đòi hỏi cao.
Đồng nghĩaspace trainingcosmonaut training
Cụm hay dùngintensive astronaut trainingastronaut training program
Liên quan đến nghề nghiệp trong không gian.
n.phr
Phóng tàu vũ trụ
The successful spacecraft launch marked a significant milestone in space exploration.
Việc phóng tàu vũ trụ thành công đã đánh dấu một cột mốc quan trọng trong việc thám hiểm không gian.
Chi tiết
The spacecraft launch was successful and celebrated worldwide.Việc phóng tàu vũ trụ đã thành công và được chúc mừng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaspace launchrocket launch
Cụm hay dùngsuccessful spacecraft launchrocket launch pad
Thường dùng trong lĩnh vực hàng không vũ trụ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...