Quay lại B1–B2 — Intermediate
Bộ từ vựng

Technology

20 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/bɪɡ ˈdeɪtə/
n
dữ liệu lớn
Big data analytics reveal hidden patterns.
Phân tích dữ liệu lớn tiết lộ các mẫu hình ẩn.
Chi tiết
Big data helps companies understand customer behavior.Dữ liệu lớn giúp các công ty hiểu hành vi khách hàng.
Đồng nghĩamass datalarge datasets
Cụm hay dùngbig data analyticsbig data technology
Rất quan trọng trong kinh doanh hiện đại.
/kəˈnɛkt ˈvɜːrtʃuəli/
phr.
tương tác với người khác qua các nền tảng trực tuyến.
People can connect virtually through video calls.
Mọi người có thể tương tác trực tuyến qua các cuộc gọi video.
Chi tiết
During the pandemic, many used apps to connect virtually.Trong thời gian đại dịch, nhiều người đã sử dụng ứng dụng để tương tác trực tuyến.
Đồng nghĩainteract onlinecommunicate digitally
Cụm hay dùngconnect onlineconnect through platforms
Thường dùng để chỉ các cuộc họp và giao tiếp trực tuyến.
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈfɑloʊərz/
phr.
tương tác và giao tiếp với khán giả của mình
It's essential to engage with followers on social media.
Việc tương tác với người theo dõi trên mạng xã hội là rất cần thiết.
Chi tiết
Engaging with followers can build loyalty.Tương tác với người theo dõi có thể xây dựng lòng trung thành.
Đồng nghĩaconnect with followersinteract with audience
Cụm hay dùngactively engageeffectively engage
Thường dùng trong bối cảnh truyền thông xã hội.
/ɪˈstæblɪʃ kəˈnɛkʃənz/
phr.
tạo ra các liên kết hoặc mối quan hệ với người khác
Social media helps users establish connections globally.
Mạng xã hội giúp người dùng thiết lập kết nối toàn cầu.
phr.
phần mềm hoặc ứng dụng được sử dụng để giao tiếp trực tuyến.
Digital communication tools have changed how we connect with others.
Các công cụ giao tiếp số đã thay đổi cách chúng ta kết nối với nhau.
Chi tiết
Businesses rely on digital communication tools for collaboration.Các doanh nghiệp dựa vào các công cụ giao tiếp số để hợp tác.
Đồng nghĩacommunication softwareonline communication tools
Cụm hay dùngcollaboration toolsmessaging apps
Cụm từ này rất quan trọng trong công việc từ xa.
/ɪmˈpruv kəˈnɛk.tɪ.vɪ.ti/
phr.
cải thiện khả năng kết nối
We need to improve connectivity for remote workers.
Chúng ta cần cải thiện khả năng kết nối cho những người làm việc từ xa.
Chi tiết
The new router will improve connectivity in the entire house.Bộ định tuyến mới sẽ cải thiện khả năng kết nối trong toàn bộ ngôi nhà.
Đồng nghĩaenhance connectivityboost connectivity
Cụm hay dùngwireless connectivityglobal connectivity
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.
/ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə ˈplætfɔːrms/
phr.
Các trang web và ứng dụng để chia sẻ nội dung và kết nối mọi người.
Social media platforms are popular for marketing strategies.
Các nền tảng truyền thông xã hội rất phổ biến trong các chiến lược tiếp thị.
Chi tiết
Many people use social media platforms to stay connected.Nhiều người sử dụng các nền tảng truyền thông xã hội để giữ liên lạc.
Đồng nghĩasocial networking sites
Cụm hay dùngpopular social media platformsemerging social media platforms
Nền tảng truyền thông xã hội rất quan trọng trong kinh doanh.
phr.
hỗ trợ liên quan đến các vấn đề công nghệ
Tech support is available 24/7 for users.
Hỗ trợ kỹ thuật có sẵn 24/7 cho người dùng.
/ˈnɛtˌwɜrk sɪˈkjʊrɪti/
phr.
Bảo vệ mạng máy tính khỏi các cuộc tấn công hoặc truy cập trái phép.
Network security is crucial for protecting sensitive information.
Bảo mật mạng là rất quan trọng để bảo vệ thông tin nhạy cảm.
Chi tiết
Companies invest in network security measures to prevent breaches.Các công ty đầu tư vào các biện pháp bảo mật mạng để ngăn chặn vi phạm.
Đồng nghĩanetwork protectioncybersecurity
Cụm hay dùngstrong network securitynetwork security protocolsnetwork security measures
Bảo mật mạng là yếu tố quan trọng trong công nghệ thông tin.
/kəˈnɛkt ˈɡloʊbəli/
phr.
thiết lập liên kết với mọi người trên toàn thế giới
The internet allows us to connect globally.
Internet cho phép chúng ta kết nối toàn cầu.
Chi tiết
Many businesses connect globally through online platforms.Nhiều doanh nghiệp kết nối toàn cầu qua các nền tảng trực tuyến.
Đồng nghĩanetwork internationallylink worldwide
Cụm hay dùngglobal connectionsinternational connections
Thể hiện khả năng kết nối không giới hạn qua internet.
/ˈmoʊbəl ˈpeɪmənt/
phr.
Thanh toán hàng hóa bằng thiết bị di động.
Mobile payment has become increasingly popular among consumers.
Thanh toán di động ngày càng trở nên phổ biến trong số người tiêu dùng.
Chi tiết
Many stores now accept mobile payment options.Nhiều cửa hàng hiện nay chấp nhận các tùy chọn thanh toán di động.
Đồng nghĩadigital paymentphone payment
Cụm hay dùngmobile walletmobile transactionmobile banking
Đây là một xu hướng mới trong thanh toán.
/ˈɒnlaɪn kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
Làm việc cùng nhau qua internet.
Online collaboration tools enhance teamwork.
Các công cụ hợp tác trực tuyến nâng cao tinh thần làm việc nhóm.
Chi tiết
Many projects rely on online collaboration for success.Nhiều dự án phụ thuộc vào hợp tác trực tuyến để thành công.
Đồng nghĩavirtual teamworkremote collaboration
Cụm hay dùngcollaboration toolsteam projects
Cụm từ này rất quan trọng trong môi trường làm việc hiện đại.
phr.
các thiết bị điện tử sử dụng công nghệ kỹ thuật số
Digital devices have become essential in our daily lives.
Các thiết bị kỹ thuật số đã trở thành thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
/ˈsmɑːrtfoʊn ˈjuːsɪdʒ/
phr.
Cách mọi người sử dụng điện thoại thông minh trong cuộc sống hàng ngày.
Smartphone usage has increased dramatically over the past decade.
Việc sử dụng điện thoại thông minh đã tăng lên đáng kể trong thập kỷ qua.
Chi tiết
Understanding smartphone usage patterns can help marketers.Hiểu biết về cách sử dụng điện thoại thông minh có thể giúp các nhà tiếp thị.
Đồng nghĩamobile phone usesmartphone habits
Cụm hay dùnghigh smartphone usageincreased smartphone usage
Sử dụng điện thoại thông minh ngày càng phổ biến.
/ˈfɪltər ˌɪnfərˈmeɪʃən/
phr.
lọc và chọn thông tin
Users need to filter information to avoid misinformation.
Người dùng cần lọc thông tin để tránh thông tin sai lệch.
Chi tiết
It's essential to filter information from various sources.Lọc thông tin từ nhiều nguồn là điều cần thiết.
Đồng nghĩasort informationscreen information
Cụm hay dùngfilter relevant informationfilter unnecessary information
Giúp người dùng nhận được thông tin chính xác hơn.
/ˈmoʊbəl kəˌnɛkˈtɪvɪti/
phr.
Khả năng kết nối internet trên các thiết bị di động.
Mobile connectivity is essential for remote work.
Kết nối di động là cần thiết cho công việc từ xa.
Chi tiết
Increased mobile connectivity has changed communication.Kết nối di động gia tăng đã thay đổi cách giao tiếp.
Đồng nghĩamobile accesswireless connectivity
Cụm hay dùngmobile networksdata plans
Cụm từ này liên quan đến công nghệ di động hiện đại.
/dɪˈvɛl.əp ˈsɒf.tweər/
phr.
phát triển phần mềm
Many companies hire experts to develop software for their needs.
Nhiều công ty thuê chuyên gia để phát triển phần mềm cho nhu cầu của họ.
Chi tiết
Developing software requires a deep understanding of programming languages.Phát triển phần mềm đòi hỏi hiểu biết sâu về ngôn ngữ lập trình.
Đồng nghĩacreate softwarebuild software
Cụm hay dùngefficiently develop softwarequickly develop software
Phát triển phần mềm là một lĩnh vực rất có tiềm năng.
/klaʊd ˈstɔːrɪdʒ/
phr.
Lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa thông qua internet.
Cloud storage offers flexibility and easy access to files.
Lưu trữ đám mây cung cấp sự linh hoạt và truy cập dễ dàng vào tệp.
Chi tiết
Many people use cloud storage for backing up their data.Nhiều người sử dụng lưu trữ đám mây để sao lưu dữ liệu của họ.
Đồng nghĩaremote storageonline storage
Cụm hay dùngsecure cloud storageaffordable cloud storage
Lưu trữ đám mây rất tiện lợi cho người dùng.
/ˈɪntərnɛt sɪˈkjʊrɪti/
phr.
Bảo vệ các hệ thống trực tuyến khỏi các mối đe dọa.
Internet security is vital for protecting personal information.
An ninh mạng là rất quan trọng để bảo vệ thông tin cá nhân.
Chi tiết
Many businesses invest in internet security measures.Nhiều doanh nghiệp đầu tư vào các biện pháp an ninh mạng.
Đồng nghĩacybersecurityonline security
Cụm hay dùngsecurity measuressecurity protocolssecurity systems
An ninh mạng rất quan trọng trong thời đại số.
/rɪˈmoʊt kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
làm việc cùng nhau từ các vị trí khác nhau thông qua công nghệ
Remote collaboration tools have made teamwork easier.
Các công cụ hợp tác từ xa đã làm cho việc làm việc nhóm trở nên dễ dàng hơn.
Chi tiết
Businesses are adopting remote collaboration strategies for efficiency.Các doanh nghiệp đang áp dụng các chiến lược hợp tác từ xa để đạt hiệu quả.
Đồng nghĩavirtual collaborationonline teamwork
Cụm hay dùngenhance remote collaborationsupport remote collaboration
Rất phổ biến trong thời đại làm việc từ xa.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...