| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈsɪb.lɪŋ/
|
n. |
anh chị em
I have one sibling, a sister.
Tôi có một anh chị em, một cô chị.
Chi tiếtCụm hay dùngolder siblingyounger sibling
|
— |
|
/rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/
|
n. |
mối quan hệ
They have a good relationship.
Họ có một mối quan hệ tốt.
Chi tiếtCụm hay dùngclose relationshipstrong relationship
|
— |
|
/ˈnɛf.juː/
|
n. |
cháu trai
My sister has a son; he is my nephew.
Chị tôi có một con trai; nó là cháu trai của tôi.
Chi tiếtCụm hay dùngyoung nephewfavorite nephew
|
— |
|
/niːs/
|
n. |
cháu gái
My brother's daughter is my niece.
Con gái của anh tôi là cháu gái của tôi.
Chi tiếtCụm hay dùngyoung niecefavorite niece
|
— |
|
/ˈfæm.ə.li triː/
|
phr. |
cây gia đình
We can draw our family tree together.
Chúng ta có thể vẽ cây gia đình của mình cùng nhau.
Chi tiếtCụm hay dùngdraw a family treebuild a family tree
Họ từfamily (n.) gia đình
|
— |
|
/ˈstɛpˌmʌð.ər/
|
n. |
mẹ kế
My stepmother is very kind to me.
Mẹ kế của tôi rất tốt với tôi.
Chi tiếtCụm hay dùngloving stepmotherstrict stepmother
|
— |
|
/ˈstɛpˌfɑː.ðər/
|
n. |
cha dượng
My stepfather helps me with my homework.
Cha dượng của tôi giúp tôi làm bài tập về nhà.
Chi tiếtCụm hay dùngnice stepfathersupportive stepfather
|
— |
|
/ˈɪn.lɔː/
|
n. |
người nhà (thông qua hôn nhân)
My mother-in-law is very friendly.
Mẹ chồng của tôi rất thân thiện.
Chi tiếtCụm hay dùngmother-in-lawfather-in-law
|
— |
|
/fiˈɑːn.seɪ/
|
n. |
vị hôn phu
He is my fiancé; we will marry soon.
Anh ấy là vị hôn phu của tôi; chúng tôi sẽ cưới sớm.
Chi tiếtCụm hay dùngmy fiancéget engaged to someone
Họ từengage (v.) đính hônengagement (n.) sự đính hôn
Fiancé chỉ nam đã đính hôn; nữ là fiancée.
|
— |
|
/fiˈɑːn.seɪ/
|
n. |
vị hôn thê
She is my fiancée; we are very happy.
Cô ấy là vị hôn thê của tôi; chúng tôi rất hạnh phúc.
Chi tiếtCụm hay dùngmy fiancéeget engaged to someone
Họ từengage (v.) đính hônengagement (n.) sự đính hôn
Fiancée chỉ nữ đã đính hôn; nam là fiancé.
|
— |
|
/trʌst/
|
v.|n. |
tin tưởng, sự tin tưởng
I trust my friends completely.
Tôi tin tưởng hoàn toàn vào bạn bè của mình.
Chi tiếtCụm hay dùngtrust each otherbuild trust
|
— |
|
/ˈfrɛndʃɪp/
|
n. |
tình bạn
Friendship is important in life.
Tình bạn rất quan trọng trong cuộc sống.
Chi tiếtCụm hay dùngmake friendshipstrong friendshiptrue friendship
|
— |
|
/mʌm/
|
n |
mẹ (cách gọi thân mật)
Mum, I'm hungry!
Mẹ ơi, con đói!
Chi tiếtMy mum makes the best cookies.Mẹ tôi làm bánh quy ngon nhất.
Đồng nghĩamommother
Cụm hay dùngloving mumbusy mum
Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.
|
— |
|
/ˈneɪbə/
|
n |
hàng xóm
My neighbour has a dog.
Hàng xóm của tôi có một con chó.
Chi tiếtMy neighbor is very friendly and always helps me.Hàng xóm của tôi rất thân thiện và luôn giúp đỡ tôi.
Đồng nghĩaadjacent residentlocal resident
Cụm hay dùngfriendly neighborneighboring houses
Thường dùng khi nói về cộng đồng.
|
— |
|
/ˈtiːneɪdʒə/
|
n |
thiếu niên
She is a teenager.
Cô ấy là một thiếu niên.
Chi tiếtTeenagers often face many challenges in school.Thiếu niên thường gặp nhiều thử thách ở trường.
Đồng nghĩaadolescentyouth
Cụm hay dùngteenager lifestyleteenager problemsteenager behavior
Họ từteenage (adj)
Thời kỳ chuyển tiếp từ trẻ em sang người lớn.
|
— |
|
/miːt ˈsʌmwʌn/
|
phr |
gặp ai đó
I want to meet someone new.
Tôi muốn gặp ai đó mới.
|
— |
|
/hæv fʌn/
|
phr |
có thời gian vui vẻ
We will have fun at the party.
Chúng tôi sẽ có thời gian vui vẻ tại bữa tiệc.
|
— |
|
/meɪk frɛndz/
|
phr |
kết bạn
I want to make friends at school.
Tôi muốn kết bạn ở trường.
|
— |
Đang tải...