Quay lại 01 · A1 — Beginner
‹ ›

56. Basic Phrasal Verbs

10 từ A1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ɡəʊ ˈaʊt/
phr.
ra ngoài, đi chơi (ngoài nhà)
We're going out for dinner tonight.
Tối nay chúng tôi đi ăn ngoài.
Chi tiết
"go out" = ra ngoài/đi chơi; khác "go out of" = ra khỏi một nơi cụ thể.
—
/ˌkʌm ˈɪn/
phr.
vào; mời vào
'Come in!' said the teacher when I knocked.
“Mời vào!” cô giáo nói khi tôi gõ cửa.
Chi tiết
Come in and sit down, please.Mời vào và ngồi xuống ạ.
Cụm hay dùngcome into
Nói “Come in!” khi có người gõ cửa. Khi có tân ngữ nơi chốn thì thêm “to” → “come into the room”.
—
/pɪk ʌp/
phr
nhặt lên
Can you pick up the book?
Bạn có thể nhặt cuốn sách lên không?
—
/pʊt daʊn/
phr
đặt xuống
Please put down your phone.
Xin hãy đặt điện thoại xuống.
—
/hæŋ ʌp/
phr
cúp máy
I need to hang up now.
Tôi cần cúp máy bây giờ.
—
/biː bɔːn/
v.
được sinh ra, ra đời
I was born in 2005.
Tôi sinh năm 2005.
Chi tiết
My little sister was born in a small town.Em gái tôi sinh ra ở một thị trấn nhỏ.
Cụm hay dùngbe born inwas/were born
Luôn ở dạng bị động: “was/were born”. Nói “He was born”, KHÔNG nói “He born” hay “He is born” khi kể chuyện đã qua.
—
/hæv ə ˈbeɪbi/
v.
sinh con, sinh em bé
My aunt is going to have a baby next month.
Dì tôi sắp sinh em bé vào tháng sau.
Chi tiết
They had a baby girl last year.Họ sinh một bé gái năm ngoái.
Cụm hay dùnghave a babyhave a baby boy/girl
Dùng “have a baby”, KHÔNG nói “get a baby”. Nói rõ giới tính: “have a baby boy/girl”.
—
/neɪm ˈɑːftər/
v.
đặt tên theo (tên người khác)
They named him after his grandfather.
Họ đặt tên cậu bé theo tên ông nội.
Chi tiết
She was named after her aunt.Cô bé được đặt tên theo tên người dì.
“name somebody after somebody” = đặt cho ai đó cùng tên với một người khác (thường để tưởng nhớ).
—
/daɪ əv/
v.
chết vì, qua đời vì (bệnh/nguyên nhân)
He died of a heart attack.
Ông ấy qua đời vì một cơn đau tim.
Chi tiết
Her grandfather died of old age.Ông của cô ấy mất vì tuổi già.
Cụm hay dùngdie of an illnessdie of a heart attack
Sau “die of” là nguyên nhân (thường là bệnh): “die of cancer / a heart attack”.
—
/weɪk ʌp ˈɜːli/
phr
thức dậy sớm
I like to wake up early every day.
Tôi thích thức dậy sớm mỗi ngày.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...